IELTS Speaking #15 – Topic 1.12: Clothes

Dưới đây là tổng hợp các câu hỏi và câu trả lời mẫu liên quan đến chủ để Clothes. Cùng với đó là những phân tích về cách trả lời câu hỏi cũng như đưa ra các từ vựng mà các bạn có thể sử dụng. Nhưng đọc chưa đủ, hãy kết hợp với việc xem video mẫu mình trả lời để học cách mình phát âm những từ đó như thế nào và CÁCH mình trả lời nhé. Hãy tự trả lời câu hỏi theo ý mình và luyện tập nhiều lần để nói tự nhiên nhé. Cheers!

Chủ đề lần này có rất nhiều từ vựng hay ho, các bạn tận dụng trả lời cho riêng mình nhé 😉

1. What types of clothes do you like wearing?

“I prefer casual clothes actually. I hate getting dressed up for special occasions personally I feel much more comfortable in a pair of jeans and a T-shirt or a jumper but always try to keep up with the latest fashion, you know, have to be on trend, at least.”

“Mình thích những bô quần áo thông thường, bạn biết đấy. Mình ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt. Về cá nhân mình thì mình thấy thoải mái nhất khi mặc quần jean áo phông hoặc là một cái áo thùng nhưng luôn luôn phải theo mốt, phải theo xu hướng, it nhất là thế. Hehe.”

  • Từ vựng:
casual clothes quần áo thông thường
get dressed up ăn diện
keep up with the latest fashion theo mốt
to be on trend theo xu hướng
jumper áo thùng (cả quần cả áo)

2. Do you enjoy buying clothes?

“I used to…yes… like most young people I was a bit of a slave to fashion and I’d always have to buy this must-have shirt or that pair of shoes… but I’m not so bothered now though… I wouldn’t feel comfortable wearing something old fashioned but I’m not as bothered as I used to be about what I wear as long as it suits me and the situation.”

“Đã từng, một thời..Giống như những bạn trẻ khác, tôi luôn muốn theo đuổi xu hướng thời trang mới nhất, tôi luôn muốn phải mua cái áo này, phải mua đôi giày kia..Nhưng giờ tôi không còn quá bận tâm nữa. Tôi sẽ không cảm thấy thoải mái khi mặc những bộ đồ lỗi mốt nhưng tôi không quá bận tậm đến những gì tôi mặc miễn là nó hợp với tôi và hợp với hoàn cảnh là được.”

  • Từ vựng:
a slave to fashion người luôn chạy theo xu hướng thời trang
must-have (a) phải có
old fashioned lỗi mốt
suit sb hợp thời trang

3. Are clothes and clothing fashions important to you?

“Oh, not really, clothes and fashions are not so important to me. I tend to wear clothes that are comfortable and practical rather than fashionable but because I usually have a good sense of style so even wearing casual ones, I still see myself well-dressed.”

“Không hẳn. Quần áo và thời trang không thực sự quá quan trong với tôi. Tôi có xu hướng mặc đồ thoải mái và tiện lợi hơn là thời trang. Tuy nhiên, vì tôi có gu thời trang khá tốt nên thậm chí khi mặc những bộ đồ bình thường, tôi vẫn cảm thấy mình mặc đẹp, hehe.”

  • Từ vựng:
have a good sense of style có gu thời trang tốt
well-dressed mặc đẹp

4. Do you wear different styles of clothes now compared to 10 years ago?

“Of course yes. 10 years ago, almost all of my clothes were hand-downs from my cousins. And you know, fashion trend was different too but nowadays, somewhere on the road, we can still see vintage clothes are crawling back to the highest of fashion. I don’t know how?”

“Tất nhiên là khác rồi. 10 năm trước, tôi hầu như chỉ mặc đồ thừa của anh chị họ tôi. Và bạn biết đấy, xu hướng thời trang cũng khác nhiều nhưng bây giờ, ở đâu đó chúng ta vẫn thấy những bộ quần áo từ thời kỳ trước đang dần quay trở lại chiếm giữ xu hướng thời trang của chúng ta trong một ngày không xa.”

  • Từ vựng:
hand-downs from sb quần áo cũ từ ai (anh chị em)
fashion trend xu hướng thời trang
vintage clothes quần áo từ thời kỳ trước
crawl back dần dần quay trở lại
the highest of fashion đỉnh cao thời trang

5. What can we learn about a person from the clothes that they wear?

“Well, I think clothes people are wearing can say something about who they are. I mean, you know, some people are really careful about what they wear because they want to be seen as stylish, they have pride in their appearance. Other people wear clothes that show wealth or status, such as clothes from a fashion house or by famous designers. But you know, sometime, people just wanna flaunt and show off what does not really belong to them, if you know what I mean, I don’t know why they’re doing that.”

“Tôi nghĩ trang phục mà một người mặc có thể giúp chúng ta biết một chút về con người họ. Bạn biết đấy, một vài người rất quan tâm đên những gì họ mặc vì họ muốn trông phong cách, họ là những người chăm chút đến ngoại hình của mình Những người khác mặc để khoe sự giàu có cũng như địa vị của mình, ví dụ như họ mặc những bộ quần áo của những thương hiệu nổi tiếng hoặc của những nhà thiết kế lừng danh. Nhưng cũng có một số họ chỉ đơn giản muốn khoe khoang, phô trương những cái không thực sự thuộc về họ, bạn biết đâu. Tôi không biết tại sao họ lại phải làm như vậy.”

  • Từ vựng:
stylish thời trang
have pride in one’s appearance chú ý đến vẻ ngoài của ai đó
a fashion house công ty thời trang
famous designers nhà thiết kế nổi tiếng
flaunt = show off khoe khoang, phô trương
  • Một số từ vựng khác về chủ để này các bạn có thể dùng cho câu trả lời riêng của mình. Các bạn hãy tự tra từ điển các từ này để biết nghĩa và cách đọc, cách phát âm của nó nhé. Hãy cố gắng đặt một câu với một từ, một câu có nghĩa nhé, không đặt đối phó!!!
  • Nouns:
clothing garment trend boutique
  • Verbs:
flaunt show off dress up
  • Adjectives:
stylish chic well-made hard-wearing
  • Phrases:
to be on trend to be very fashionable
casual clothes not formal
classic style a simple, traditional style that is always fashionable
designer label a well-known company that makes (often expensive) clothing
dressed to kill wearing clothes that attract admirers
to dress for the occasion to wear clothes suitable for a particular event
fashion house a company that sells (usually expensive) new styles in clothes
fashion icon a person who is famous for their sense of fashion
fashion show an event where modals show off the latest in fashion designs
to get dressed up to put on nice clothes, often to go out somewhere special
to go out of fashion to not be in fashion any more
hand-me-downs clothes that are passed down from older brothers or sisters to their younger siblings
to have an eye for (fashion) to be a good judge of
to have a sense of style the ability to wear clothes that look stylish
the height of fashion very fashionable
to keep up with the latest fashion to wear the latest fashions
to look good in to wear something that suits you
to mix and match to wear different styles or items of clothing that aren’t part of a set outfit
must-have something that is highly fashionable and therefore in demand
off the peg clothing that is ready made
a slave to fashion someone who always feel the need to wear the latest fashions
smart clothes the kind of clothes worn for a formal event
to take pride in one’s appearance to pay attention to how one looks
timeless something that doesn’t go out of fashion
vintage clothes clothes from an earlier period
well-dressed to be dressed attractively
  • Idioms:
the in the thing (= fashionable) This summer, baggy jeans are the in the thing.
at the height of fashion (= fashionable) Sports clothing is at the height of fashions.
up-to the-minute (= the most recent) I don’t really follow up-to-the-minute fashions.
dressed to the nines (= wearing very formal clothes) If a person is dressed to the nines, then it usually means they want to impress someone.

Như vậy trên đây là tất cả những gì mình đã học ở chủ đề này. Mong nó sẽ hữu ích với các bạn. Hẹn gặp lại trong chủ đề 13. And if you find us useful, please like our Facebook Page and subscribe our Youtube Channel for more information!!!

Thanks and see you next time…

Other posts of the serie

  1. IELTS Speaking #42 – Topic 2.11: Describe a person who accidentally became your friend (August 29, 2016)
  2. IELTS Speaking #25 – Topic 2.3: A Family That You Like (July 5, 2016)
  3. IELTS Speaking #25 – Topic 3.2: A Person Who Likes Travelling by Plane (June 30, 2016)
  4. IELTS Speaking #24 - Topic 2.2: A Person Who Likes Travelling by Plane (June 27, 2016)
  5. IELTS Speaking #23 – Topic 3.1: A Person That You Like to Spend Time With (June 24, 2016)
  6. IELTS Speaking #22 - Chiến thuật làm bài IELTS Speaking Part 3 (June 23, 2016)
  7. IELTS Speaking #21 - Topic 2.1: A Person That You Like to Spend Time With (June 21, 2016)
  8. IELTS Speaking #20 - Chiến thuật trả lời trong Part 2 (June 8, 2016)
  9. IELTS Speaking #19 - Tổng kết Part 1 và những lưu ý quan trọng (June 4, 2016)
  10. IELTS Speaking #18 – Topic 1.15: Technology (May 27, 2016)
  11. IELTS Speaking #17 - Topic 1.14: Environment (May 20, 2016)
  12. IELTS Speaking #16 - Topic 1.13: Weather (May 16, 2016)
  13. IELTS Speaking #15 - Topic 1.12: Clothes (May 10, 2016)
  14. IELTS Speaking #14 - Topic 1.11: Holidays and Travellings (May 6, 2016)
  15. IELTS Speaking #13 - Topic 1.10: Transports (May 4, 2016)
  16. IELTS Speaking #12 – Topic 1.9: Family (April 28, 2016)
  17. IELTS Speaking #11 – Topic 1.8: Food and Restaurants (April 27, 2016)
  18. IELTS Speaking #10 - Topic 1.7: Music (April 20, 2016)
  19. IELTS Speaking #9 - Topic 1.6: Films/Movies (April 16, 2016)
  20. IELTS Speaking #8 – Topic 1.5: Sports (April 7, 2016)